03:51 EDT Thứ hai, 28/09/2020

Thông tin chung

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 7


Hôm nayHôm nay : 1428

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 81403

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 2209284

Vào điểm học sinh

Vào điểm học sinh

Trang nhất » Tin Tức » Tổ nhóm chuyên môn » Tổ Toán

TRƯỜNG HỌC KẾT NỐI

Cách nói khác của từ 'beautiful' có thể bạn đã biết nhưng không biết sử dụng!

Thứ ba - 01/03/2016 10:20
Mỗi từ vựng có khả năng diễn tả vẻ đẹp với những sắc thái khác nhau. Bạn có thể miêu tả vẻ đẹp của sự vật hay những người xung quanh mình chính xác hơn với những gợi ý dưới đây.
Phương pháp học Tiếng anh

Phương pháp học Tiếng anh

Từ vựng Phiên âm Diễn giải Tạm dịch
cute /kjuːt/ (​especially of something or someone ​small or ​young) ​pleasant and ​attractive dễ thương, đáng yêu
adorable /əˈdɔː.rə.bəl/ used to ​describe ​people or ​animals that are ​easy to ​love because they are so ​attractive and often ​small nhỏ xinh
attractive /əˈtræk.tɪv/ appealing to look at lôi cuốn, thu hút
good-looking /ˌɡʊdˈlʊk.ɪŋ/ physically ​attractive ngoại hình bắt mắt
handsome /ˈhæn.səm/ ​physically ​attractive in a ​traditional, ​male way đẹp trai
beautiful /'bjuː.tɪ.fəl/ pleasing the senses or mind aesthetically đẹp về ngoại hình hoặc tâm hồn
pretty /ˈprɪt.i/ attractive in a delicate way without being truly beautiful xinh xắn
gorgeous /ˈɡɔːdʒəs/ beautiful, very attractive đẹp lộng lẫy
lovely /ˈlʌvli/ pleasant or enjoyable; delightful đáng yêu
exquisite /'ɛkskwɪzɪt/ beautiful in a very delicate and refined way đẹp thanh tú
stunning /ˈstʌnɪŋ/ extremely impressive or attractive đẹp ấn tượng, lộng lẫy
sexy /ˈsɛksi/ sexually attractive or exciting quyến rũ
foxy /ˈfɒk.si/ sexy quyến rũ
radiant /ˈreɪ.di.ənt/ very ​beautiful rực rỡ
hot /hɒt/ sexually attractive nóng bỏng
 

Tác giả bài viết: GV: Vũ Hồng Nhung (Tổ: Ngoại ngữ - TD)

Nguồn tin: Trường THPT Minh Phú

Tổng số điểm của bài viết là: 1 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

Đăng nhập thành viên